Bản dịch của từ Nighttime trong tiếng Việt

Nighttime

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nighttime(Noun)

nˈaɪttaɪm
nˈaɪttaɪm
01

Khoảng thời gian trời tối, từ lúc mặt trời lặn đến khi mặt trời mọc (ban đêm).

The hours of darkness between sunset and sunrise the night.

夜晚,黑暗的时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Nighttime (Noun)

SingularPlural

Nighttime

Nighttimes

Nighttime(Adjective)

nˈaɪttaɪm
nˈaɪttaɪm
01

Xảy ra hoặc hoạt động vào ban đêm (khi trời tối). Dùng để mô tả sự vật, sự kiện hoặc hoạt động diễn ra trong khoảng thời gian ban đêm.

Happening during the night.

夜间发生的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuộc về ban đêm; phù hợp hoặc xảy ra vào ban đêm.

Pertaining to nighttime appropriate to the night.

与夜晚有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ