Bản dịch của từ Nighttime trong tiếng Việt
Nighttime

Nighttime (Noun)
Nighttime (Adjective)
Xảy ra hoặc hoạt động vào ban đêm (khi trời tối). Dùng để mô tả sự vật, sự kiện hoặc hoạt động diễn ra trong khoảng thời gian ban đêm.
Happening during the night.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuộc về ban đêm; phù hợp hoặc xảy ra vào ban đêm.
Pertaining to nighttime appropriate to the night.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "nighttime" trong tiếng Anh đề cập đến khoảng thời gian từ chiều tối cho đến sáng hôm sau, khi ánh sáng ban ngày biến mất và bóng tối bao trùm. Từ này thường được sử dụng để miêu tả các hoạt động, sự kiện hay hiện tượng xảy ra vào ban đêm. Không có sự khác biệt rõ ràng giữa Anh-Mỹ trong cách viết hay nghĩa của từ này; tuy nhiên, trong phát âm, một số người nói tiếng Anh Mỹ có thể nhấn mạnh âm "t" trong "nighttime" hơn so với người Anh.
Từ "nighttime" trong tiếng Anh đề cập đến khoảng thời gian từ chiều tối cho đến sáng hôm sau, khi ánh sáng ban ngày biến mất và bóng tối bao trùm. Từ này thường được sử dụng để miêu tả các hoạt động, sự kiện hay hiện tượng xảy ra vào ban đêm. Không có sự khác biệt rõ ràng giữa Anh-Mỹ trong cách viết hay nghĩa của từ này; tuy nhiên, trong phát âm, một số người nói tiếng Anh Mỹ có thể nhấn mạnh âm "t" trong "nighttime" hơn so với người Anh.
