Anh - Việt

Bản dịch của từ Sunrise trong tiếng Việt

sunrise

Noun

sunrise (Noun)

/sˈʌnraɪz/
/ˈsənˌraɪz/
AI

Nghĩa 01

Hiện tượng mặt trời mọc lên trên chân trời vào buổi sáng

The phenomenon of the sun appearing above the horizon in the morning

Ví dụ
Bình minh ở thành phố New York thường rất rực rỡ vào mùa xuân.Sunrise in New York City is often colorful during spring months.
Mình không thể nhìn thấy bình minh từ căn hộ vì tòa nhà cao tầng.Sunrise is not visible from my apartment due to tall buildings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thời điểm buổi sáng khi mặt trời xuất hiện hoặc ánh sáng ban ngày đầy đủ xuất hiện.

The time in the morning when the sun appears or full daylight arrives

Ví dụ
Mặt trời mọc ở New York vào khoảng 6 giờ sáng mùa hè.Sunrise in New York City starts around 6 AM in summer.
Không thể nhìn thấy mặt trời mọc khi có sương mù dày ở London.There is no sunrise visible during heavy fog in London.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Ánh sáng dần dần tăng lên vào buổi sáng khi mặt trời mọc.

The gradual increase of light in the morning as the sun rises

Ví dụ
Bình minh ở thành phố New York rất đẹp vào mùa xuân.The sunrise in New York City is beautiful in spring.
Công viên không đông người vào lúc bình minh trong ngày thường.The park is not busy at sunrise on weekdays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh