Bản dịch của từ No bad blood trong tiếng Việt
No bad blood
Phrase

No bad blood(Phrase)
nˈəʊ bˈæd blˈʌd
ˈnoʊ ˈbæd ˈbɫəd
01
Không còn sót lại sự oán giận hay thù hằn giữa mọi người
There is no resentment or hatred among people.
人们之间没有任何不快或敌意.
Ví dụ
02
Một tình huống không có gì phải oán trách hay căng thẳng
This is a situation free of anger or resentment.
没有芥蒂的局面
Ví dụ
