Bản dịch của từ Noisemaker trong tiếng Việt

Noisemaker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Noisemaker(Noun)

nˈɔɪzmeɪkəɹ
nˈɔɪzmeɪkəɹ
01

Một đồ dùng hoặc thiết bị tạo ra tiếng ồn lớn để ăn mừng, gây náo nhiệt ở các buổi tiệc, lễ hội hoặc tại các trận đấu thể thao.

A device for making a loud noise at a festivity or sports match.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh