Bản dịch của từ Nom de guerre trong tiếng Việt

Nom de guerre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nom de guerre(Noun)

nɑŋ də gˈɛɹ
nɑŋ də gˈɛɹ
01

Một tên giả (bí danh) mà người ta dùng khi tham gia chiến đấu hoặc thực hiện một hoạt động, thường để che giấu danh tính thật.

An assumed name under which a person engages in combat or some other activity or enterprise.

战斗中的假名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh