Bản dịch của từ Nominalizer trong tiếng Việt

Nominalizer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nominalizer(Noun)

nˌɑmənəlˈɑznɚ
nˌɑmənəlˈɑznɚ
01

Tiền tố hoặc hậu tố (một bộ phận thêm vào từ hoặc cụm từ) dùng để chuyển đổi từ/cụm từ đó thành một danh từ (tức là làm cho nó mang nghĩa danh từ hóa).

An affix which may be added to a word or phrase so as to convert it into a nominal.

名词化的词缀

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh