Bản dịch của từ Nominating trong tiếng Việt

Nominating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nominating(Verb)

nˈɑməneɪtɪŋ
nˈɑməneɪtɪŋ
01

Chính thức đề cử hoặc đề xuất ai đó cho một chức vụ, vị trí hoặc công việc.

Officially suggest someone for a job or position.

正式提名某人担任职位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Nominating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Nominate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Nominated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Nominated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Nominates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Nominating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ