Anh - Việt

Bản dịch của từ Nominating trong tiếng Việt

nominating

Verb

nominating (Verb)

/nˈɑməneɪtɪŋ/
/nˈɑməneɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chính thức đề cử hoặc đề xuất ai đó cho một chức vụ, vị trí hoặc công việc.

officially suggest someone for a job or position.

Ví dụ
Ủy ban đang đề cử Sarah cho vị trí lãnh đạo cộng đồng.The committee is nominating Sarah for the community leadership position.
Họ không đề cử ai cho giải thưởng dịch vụ xã hội năm nay.They are not nominating anyone for the social service awards this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nominating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nominate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nominated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nominated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nominates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nominating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh