Anh - Việt

Bản dịch của từ Non-aggression trong tiếng Việt

non-aggression

Noun

non-aggression (Noun)

/nɑnəgɹˈɛʃn/
/nɑnəgɹˈɛʃn/
AI

Nghĩa 01

Không có ý định hoặc mong muốn gây hấn, đặc biệt giữa các quốc gia hoặc chính phủ; tình trạng không muốn tiến hành tấn công hoặc khiêu khích.

Absence of the desire or intention to be aggressive especially on the part of nations or governments.

Ví dụ
Không xung đột là rất quan trọng cho quan hệ quốc tế hòa bình ngày nay.Non-aggression is vital for peaceful international relations among countries today.
Nhiều quốc gia không thực hành không xung đột trong tình huống chính trị căng thẳng.Many nations do not practice non-aggression during tense political situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh