Bản dịch của từ Non-audibly trong tiếng Việt

Non-audibly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-audibly(Adverb)

nˈɒnɔːdˌɪbli
ˈnɑˈnɔdəbɫi
01

Một cách mà không thể nghe thấy được hoặc không phát ra tiếng

In a way that can't be heard or isn't audible.

用几乎听不到或完全听不见的方式。

Ví dụ
02

Không gây tiếng ồn hoặc khó phát hiện bằng âm thanh

It's silent or can't be detected by sound.

无声或难以被声音检测到

Ví dụ
03

Không thể cảm nhận qua thính giác

It cannot be sensed through the sense of hearing.

无法被听觉感知

Ví dụ