Bản dịch của từ Non-biodegradable waste trong tiếng Việt
Non-biodegradable waste
Noun [U/C]

Non-biodegradable waste(Noun)
nˌɒnbaɪˈəʊdɪɡrˌeɪdəbəl wˈeɪst
nɑnˌbaɪoʊdəˈɡreɪdəbəɫ ˈweɪst
01
Các vật liệu như nhựa không phân hủy và góp phần gây ô nhiễm môi trường
Materials like non-biodegradable plastics pollute the environment.
不易分解、对环境造成污染的塑料等材料
Ví dụ
02
Chỉ những chất không phân hủy và có khả năng tích tụ gây ra các mối nguy hại cho môi trường.
It mentions non-degradable and accumulative substances that pose an ecological risk.
提到那些难以降解且容易积累的物质,这会带来生态风险。
Ví dụ
03
Chất thải không thể phân hủy bằng các quá trình tự nhiên và tồn tại lâu trong môi trường
Non-biodegradable waste that persists in the environment for a long time due to natural processes.
这种废弃物无法通过自然过程分解,长时间存在于环境中。
Ví dụ
