Anh - Việt

Bản dịch của từ Non-delivery trong tiếng Việt

non-delivery

Noun

non-delivery (Noun)

/nɑndɪlˈɪvəɹi/
/nɑndɪlˈɪvəɹi/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng không giao hàng hoặc không cung cấp hàng hóa như đã hẹn; thất bại trong việc chuyển giao hàng hóa.

Tình trạng không giao hàng hoặc không cung cấp hàng hóa như đã hẹn; thất bại trong việc chuyển giao hàng hóa.

Failure to provide or deliver goods.

Ví dụ
Việc không giao phần quyên góp đã ảnh hưởng lớn đến hoạt động từ thiện.Non-delivery of the donation greatly impacted the charity's operations.
Tổ chức gặp thiệt hại tài chính do vấn đề không giao hàng.The organization suffered financial losses due to non-delivery issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh