Bản dịch của từ Non-identity factor trong tiếng Việt
Non-identity factor
Noun [U/C]

Non-identity factor(Noun)
nˌɒnɪdˈɛntɪti fˈæktɐ
ˌnɑnəˈdɛntɪti ˈfæktɝ
01
Một thành phần góp phần tạo nên sự khác biệt hoặc tính độc đáo của một đối tượng hoặc khái niệm.
A component that contributes to the differentiation or uniqueness of an object or concept
Ví dụ
02
Khía cạnh của bản sắc thể hiện sự không tương đồng hoặc khác biệt.
The aspect of identity that reflects nonsimilarity or divergence
Ví dụ
03
Một đặc điểm hoặc yếu tố giúp phân biệt một thực thể với chính nó hoặc với những thực thể khác, chú trọng vào sự khác biệt hơn là sự tương đồng.
A characteristic or element that distinguishes an entity from itself or others focusing on differences rather than similarities
Ví dụ
