Bản dịch của từ Non-quantitative analysis of social phenomena trong tiếng Việt

Non-quantitative analysis of social phenomena

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-quantitative analysis of social phenomena(Noun)

nɒnkwˈɒntɪtətˌɪv ˈænɐlˌɪsɪs ˈɒf sˈəʊʃəl fˌɛnəʊmˈiːnɐ
nɑnˈkwɑntəˌteɪtɪv ˈænəˌɫɪsɪs ˈɑf ˈsoʊʃəɫ ˌfɛnoʊˈminə
01

Phân tích dữ liệu không liên quan đến việc đo lường hoặc định lượng bằng số

Data analysis doesn't involve measuring or quantifying things with numbers.

数据分析并不局限于用数字进行测量或量化。

Ví dụ
02

Nghiên cứu các hiện tượng xã hội bằng các phương pháp phi số hóa

Studying social phenomena through qualitative methods.

通过非定量的方法研究社会现象

Ví dụ
03

Đánh giá các khía cạnh định tính của hành vi và tương tác xã hội

Assessing the various aspects of social behavior quality and interactions.

评估社会行为和互动的定性方面

Ví dụ