Bản dịch của từ Non-religious correspondence trong tiếng Việt

Non-religious correspondence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-religious correspondence(Noun)

nˌɒnrɪlˈɪdʒəs kˌɒrɪspˈɒndəns
nɑnrɪˈɫɪdʒəs ˌkɔrɪˈspɑndəns
01

Việc viết và gửi thư hoặc tin nhắn trong bối cảnh không liên quan đến tôn giáo

The act of writing and sending letters or messages in a secular context.

在非宗教场合中写信和发信息的行为

Ví dụ
02

Thông báo bằng văn bản liên quan đến các chủ đề hoặc đề tài phi tôn giáo

Communicating through text about topics or fields that are non-religious.

以非宗教主题或领域为内容的文字交流

Ví dụ
03

Việc giao tiếp qua lại bằng thư hay tin nhắn mà không liên quan đến vấn đề tôn giáo

Communicate through correspondence or messages that are not related to religious matters.

指不涉及宗教事务的书信或信息往来

Ví dụ