Bản dịch của từ Non-workforce area trong tiếng Việt

Non-workforce area

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-workforce area(Noun)

nˈɒnwɜːkfˌɔːs ˈeəriə
ˈnɑnˈwɝkfɔrs ˈɑriə
01

Khu vực không gồm những người đã có việc làm hoặc đang tìm kiếm việc làm.

An area that doesn't include people who are working or looking for a job.

一个不包括已就业或正在寻找工作的个人的区域

Ví dụ
02

Một khu vực địa lý không thuộc diện lao động hoặc thị trường việc làm

An area that is not classified as part of the workforce or the labor market.

一个地理区域未被归入劳动力或就业市场的范畴。

Ví dụ
03

Không gian dùng cho mục đích khác ngoài các hoạt động liên quan đến công việc

A space designated for non-work-related purposes.

这是专为非工作用途而设的空间。

Ví dụ