Bản dịch của từ Nonchristian trong tiếng Việt

Nonchristian

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonchristian(Noun)

nɑnkɹˈɪʃən
nɑnkɹˈɪʃən
01

Người không theo đạo Thiên Chúa (không phải là tín đồ của đạo Cơ đốc/Thiên Chúa).

A person who does not follow the Christian religion.

不信基督教的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nonchristian(Adjective)

nɑnkɹˈɪʃən
nɑnkɹˈɪʃən
01

Không liên quan đến hoặc không theo đạo Cơ Đốc (Thiên Chúa giáo). Dùng để mô tả người, văn hóa, lễ nghi hoặc ý tưởng không thuộc tôn giáo Cơ Đốc.

Not relating to or following the Christian religion.

不属于基督教的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh