ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nonmonetary
Đề cập đến những lợi ích hoặc khía cạnh khác ngoài tiền bạc.
Referring to benefits or aspects other than monetary
Không có giá trị về mặt tài chính
Having no monetary value
Không liên quan đến tiền bạc hay các vấn đề tài chính
Not relating to money or financial matters