Bản dịch của từ Nonprescription trong tiếng Việt

Nonprescription

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonprescription(Adjective)

ˌnɑn.prɪˈskrɪp.ʃən
ˌnɑn.prɪˈskrɪp.ʃən
01

Có thể mua được mà không cần đơn của bác sĩ; bán tự do (được bán ở quầy thuốc, cửa hàng mà không cần kê đơn).

Available for purchase without a doctors prescription.

无需医生处方即可购买

Ví dụ

Nonprescription(Noun)

nɑnpɹəskɹˈɪpʃn
nɑnpɹəskɹˈɪpʃn
01

Một loại thuốc có thể mua được mà không cần đơn thuốc của bác sĩ; thường gọi là thuốc không kê đơn, dùng cho các triệu chứng nhẹ và có thể mua tại hiệu thuốc hoặc cửa hàng.

A drug that can be bought without a doctors prescription.

不需要处方的药物

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh