Anh - Việt

Bản dịch của từ Nonzero trong tiếng Việt

nonzero

Adjective

nonzero (Adjective)

/nˈɒnzərˌəʊ/
/nɑnˈzɛroʊ/
AI

Nghĩa 01

Chỉ một số không bằng không

Denoting a number that is not zero

Ví dụ
Khảo sát xã hội cho thấy số gia đình có thu nhập không bằng không.The social survey shows a nonzero number of families earn income.
Ảnh hưởng của vấn đề xã hội này không phải là không bằng không.The impact of this social issue is not nonzero.

Nghĩa 02

Được sử dụng trong toán học để chỉ những giá trị không phải bằng không.

Used in mathematics to refer specifically to values that are not zero

Ví dụ
Giá trị không bằng không cho thấy phản hồi thực trong khảo sát xã hội.Nonzero values show real feedback in social surveys.
Không có dữ liệu khác không trong nghiên cứu xã hội là không bình thường.There are no nonzero data in social research is not normal.

Nghĩa 03

Không bằng không

Not equal to zero

Ví dụ
Dự án có tác động không bằng không nhưng hầu như không thay đổi cộng đồng.The project had a nonzero effect but changed the community little.
Các khác biệt không bằng không trong nghiên cứu xã hội không phải lúc nào cũng quan trọng.Nonzero differences in social research are not always important.