Bản dịch của từ North-eastern trong tiếng Việt

North-eastern

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

North-eastern(Adjective)

ˈnɔr.θi.stɚn
ˈnɔr.θi.stɚn
01

Thuộc về hoặc có nguồn gốc/đặc trưng của hướng đông bắc (khu vực ở phía đông bắc). Dùng để miêu tả người, vùng, khí hậu, phong tục… có liên quan đến miền đông bắc.

Living in originating from or characteristic of the northeast.

东北的,来自东北的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở phía đông bắc hoặc hướng về phía đông bắc; nằm trên hoặc quay về hướng đông bắc.

Situated in directed towards or facing the northeast.

位于东北方向的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh