Anh - Việt

Bản dịch của từ Northerly trong tiếng Việt

northerly

NounAdjective

northerly (Noun)

/nˈɔɹðɚli/
/nˈɑɹðəɹli/
AI

Nghĩa 01

Gió thổi từ phương bắc; một luồng gió mang hướng từ phía Bắc thổi xuống.

A wind blowing from the north.

Ví dụ
Gió từ phía bắc mang đến nhiệt độ mát mẻ cho thành phố tuần trước.The northerly wind brought cooler temperatures to the city last week.
Gió từ phía bắc không ảnh hưởng đến sự kiện xã hội ngoài trời vào tháng Mười Hai.The northerly wind did not affect the outdoor social event in December.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

northerly (Adjective)

/nˈɔɹðɚli/
/nˈɑɹðəɹli/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc nằm về hướng bắc; ở phía bắc.

In a northward position or direction.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng nằm ở phía bắc của thành phố.The community center is located in a northerly part of the city.
Dự án nhà ở mới không nằm ở hướng bắc.The new housing project is not in a northerly direction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh