Anh - Việt

Bản dịch của từ Nose dive trong tiếng Việt

nose dive

Idiom

nose dive (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một sự giảm mạnh đột ngột về giá trị, chất lượng hoặc hiệu suất (giảm rất nhanh và lớn).

a sudden sharp drop in value or quality.

Ví dụ
Thị trường chứng khoán đã giảm mạnh vào tuần trước, ảnh hưởng đến nhiều nhà đầu tư.The stock market took a nose dive last week, affecting many investors.
Danh tiếng của công ty không bị giảm sút sau vụ bê bối.The company's reputation did not take a nose dive after the scandal.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh