Anh - Việt

Bản dịch của từ Nosy trong tiếng Việt

nosy

VerbAdjective

nosy (Verb)

/nˈoʊzi/
/nˈoʊzi/
AI

Nghĩa 01

Tò mò, chõ mũi vào việc của người khác; xen vào, tìm hiểu chuyện riêng tư của người khác mà không được mời.

Pry into something.

Ví dụ
Cô ấy điều tra về việc kinh doanh của hàng xóm.She nosied around her neighbor's business.
Anh ấy luôn xâm nhập vào các vấn đề cá nhân của mọi người.He always nosies into people's personal matters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

nosy (Adjective)

/nˈoʊzi/
/nˈoʊzi/
AI

Nghĩa 01

Tò mò quá mức về chuyện của người khác; hay chõ mũi vào chuyện riêng tư của người khác.

Showing too much curiosity about other peoples affairs.

Ví dụ
Cô ấy luôn tò mò, hỏi về cuộc sống cá nhân của mọi người.She is always nosy, asking about everyone's personal lives.
Người hàng xóm tò mò nhìn qua cửa sổ để gián điệp.The nosy neighbor peeks through the window to spy on others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của nosy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

nosy

tọc mạch

nosier

nosier

nosiest

ít nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh