Anh - Việt

Bản dịch của từ Notecase trong tiếng Việt

notecase

Noun

notecase (Noun)

/nˈoʊtkeɪs/
/nˈoʊtkeɪs/
AI

Nghĩa 01

Một chiếc hộp/phụ kiện nhỏ, mỏng và có thể gập lại dùng để đựng tiền giấy (tiền mặt).

A small flat folding case or wallet for holding banknotes.

Ví dụ
Cô ấy luôn mang theo chiếc ví tiền của mình đến lớp viết IELTS.She always carries her notecase to the IELTS writing class.
Anh ấy quên chiếc ví tiền chứa ghi chú quan trọng cho bài thi nói.He forgot his notecase with important notes for the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh