Anh - Việt

Bản dịch của từ Notices trong tiếng Việt

notices

VerbNoun

notices (Verb)

/nˈoʊtɪsɪz/
/nˈoʊtɪsɪz/
AI

Nghĩa 01 · chính thức thông báo cho ai đó về điều gì đó.

chính thức thông báo cho ai đó về điều gì đó.

to formally inform someone about something.

Ví dụ
Cô ấy thông báo cho hàng xóm của mình về cuộc họp cộng đồng sắp tới.She notices her neighbor about the upcoming community meeting.
Anh ấy không bao giờ chú ý đến các thông báo quan trọng được đăng trên bảng tin.He never notices the important notices posted on the bulletin board.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · chú ý hoặc quan sát.

chú ý hoặc quan sát.

to take notice of or observe.

Ví dụ
Cô ấy chú ý đến những chi tiết nhỏ trong hành vi của người khác trong phỏng vấn.She notices the small details in people's behavior during interviews.
Anh ấy không bao giờ chú ý khi có ai đó cảm thấy không thoải mái xung quanh anh ấy.He never notices when someone is feeling uncomfortable around him.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · nhận thức được điều gì đó hoặc chú ý đến điều gì đó.

nhận thức được điều gì đó hoặc chú ý đến điều gì đó.

to become aware of something or to pay attention to something.

Ví dụ
Cô ấy nhận thấy các lỗi ngữ pháp trong bài tập viết IELTS của mình.She notices the grammar mistakes in her IELTS writing practice.
Anh ấy không bao giờ chú ý đến các lỗi phát âm trong kỹ năng nói IELTS của mình.He never notices the pronunciation errors in his IELTS speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của notices (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

notice

V2

Quá khứ đơn

Past simple

noticed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

noticed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

notices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

noticing

notices (Noun)

/nˈoʊtɪsɪz/
/nˈoʊtɪsɪz/
AI

Nghĩa 01 · một cảnh báo hoặc chỉ ra điều gì đó.

một cảnh báo hoặc chỉ ra điều gì đó.

a warning or indication of something.

Ví dụ
Cô ấy nhận được một vài thông báo về kỳ thi IELTS sắp tới.She received several notices about the upcoming IELTS exam.
Anh ta đã phớt lờ các thông báo và đã bỏ lỡ hạn đăng ký.He ignored the notices and missed the deadline for registration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một thông báo chính thức, đặc biệt là trong bối cảnh công cộng.

một thông báo chính thức, đặc biệt là trong bối cảnh công cộng.

a formal announcement especially in a public context.

Ví dụ
Cô ấy đăng thông báo về sự kiện cộng đồng trên mạng xã hội.She posted notices about the community event on social media.
Không có thông báo nào về sự thay đổi trong lịch trình.There were no notices regarding the changes in the schedule.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · một tuyên bố bằng văn bản hoặc in cung cấp thông tin hoặc hướng dẫn.

một tuyên bố bằng văn bản hoặc in cung cấp thông tin hoặc hướng dẫn.

a written or printed statement that gives information or instructions.

Ví dụ
Cô ấy nhận được một số thông báo về kỳ thi IELTS sắp tới.She received several notices about the upcoming IELTS test.
Anh ta đã phớt lờ thông báo được đăng trên bảng tin.He ignored the notices posted on the bulletin board.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của notices (Noun)

SingularPlural

notice

notices

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh