Bản dịch của từ Nowaday trong tiếng Việt

Nowaday

Noun [U/C] Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nowaday(Noun)

nˈæʊədeɪ
nˈaʊədeɪ
01

Ý nói thời điểm hiện tại, thời nay; thời hiện đại (nhấn mạnh sự hiếm hoặc khác xưa nếu cần).

The present time rare.

现在的时代

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nowaday(Adjective)

nˈæʊədeɪ
nˈaʊədeɪ
01

Thuộc về thời hiện nay; thuộc thời đại hiện tại; mang tính đương đại.

Of or belonging to the present day contemporary.

现代的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nowaday(Adverb)

nˈæʊədeɪ
nˈaʊədeɪ
01

Hiện nay; vào thời điểm gần đây, trong thời đại này (dùng để nói về những việc xảy ra ở thời điểm hiện tại so với trước đây).

Nowadays.

如今

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh