Bản dịch của từ Contemporary trong tiếng Việt

Contemporary

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contemporary(Adjective)

kənˈtem.pər.ər.i
kənˈtem.pər.ər.i
01

(tính từ) Cùng thời, cùng giai đoạn; thuộc về thời hiện đại hoặc cùng thời với một sự kiện, người khác. Dùng để nói về những gì đang xảy ra hoặc tồn tại trong cùng thời kỳ.

Contemporary, contemporary.

当代的,现代的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tức là thuộc về thời hiện tại hoặc xảy ra/phổ biến trong thời gian hiện nay; đương thời.

Belonging to or occurring in the present.

当代的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cùng sống hoặc xảy ra trong cùng một thời gian; đương thời, cùng thời với nhau.

Living or occurring at the same time.

同时存在的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Contemporary (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Contemporary

Đương đại

More contemporary

Hiện đại hơn

Most contemporary

Đương đại nhất

Contemporary(Noun)

kn̩tˈɛmpɚˌɛɹi
kn̩tˈɛmpəɹˌɛɹi
01

Người hoặc vật sống hoặc tồn tại cùng thời với người hoặc vật khác; đồng thời, cùng thời đại.

A person or thing living or existing at the same time as another.

同时代的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Contemporary (Noun)

SingularPlural

Contemporary

Contemporaries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ