Bản dịch của từ Contemporary trong tiếng Việt
Contemporary
AdjectiveNoun

Contemporary (Adjective)
kənˈtem.pər.ər.i
kənˈtem.pər.ər.i
01
(tính từ) Cùng thời, cùng giai đoạn; thuộc về thời hiện đại hoặc cùng thời với một sự kiện, người khác. Dùng để nói về những gì đang xảy ra hoặc tồn tại trong cùng thời kỳ.
Contemporary, contemporary.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
