Bản dịch của từ Nuclear hostility trong tiếng Việt
Nuclear hostility
Phrase

Nuclear hostility(Phrase)
njˈuːkliə həstˈɪlɪti
ˈnuˌkɫɪr həˈstɪɫəti
01
Một trạng thái thù địch liên quan đến vũ khí hạt nhân hoặc khả năng răn đe.
A state of enmity involving nuclear weapons or deterrence
Ví dụ
Ví dụ
03
Một mối quan hệ hung hăng hoặc đối kháng giữa các quốc gia liên quan đến vũ khí hạt nhân.
An aggressive or antagonistic relationship between nations regarding nuclear armament
Ví dụ
