Bản dịch của từ Nuclear hostility trong tiếng Việt

Nuclear hostility

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nuclear hostility(Phrase)

njˈuːkliə həstˈɪlɪti
ˈnuˌkɫɪr həˈstɪɫəti
01

Tình trạng thù địch liên quan đến vũ khí hạt nhân hoặc các biện pháp răn đe

An adversarial stance related to nuclear weapons or deterrence capabilities.

这是一种与核武器或威慑能力相关的敌对状态。

Ví dụ
02

Nguy cơ xung đột do sự tồn tại của vũ khí hạt nhân

The risk of conflict stems from the existence of nuclear weapons.

核武器存在所引发的冲突风险

Ví dụ
03

Một mối quan hệ căng thẳng hoặc đối đầu giữa các quốc gia về vấn đề vũ khí hạt nhân

An aggressive or confrontational relationship between countries involving nuclear weapons.

国家之间在核武器问题上的激烈对抗或敌对关系

Ví dụ