Bản dịch của từ Numerical results trong tiếng Việt

Numerical results

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Numerical results(Noun)

njuːmˈɛrɪkəl rˈɛsʌlts
nuˈmɛrɪkəɫ ˈrɛsəɫts
01

Kết quả được thể hiện dưới dạng số thường được sử dụng trong các lĩnh vực thống kê hoặc khoa học

Results are typically presented as numbers, commonly used in statistical or scientific contexts.

结果通常以数字形式呈现,常用于统计或科学领域的场合。

Ví dụ
02

Dữ liệu định lượng cung cấp thông tin về các phép đo lường hoặc tính toán

Quantitative data provides information about measurements or calculations.

定量数据提供关于测量或计算的相关信息。

Ví dụ
03

Kết quả thu được từ phân tích số học hoặc tính toán

The results obtained from numerical analysis or calculation.

通过数值分析或计算得出的结果

Ví dụ