Anh - Việt

Bản dịch của từ Quantitative trong tiếng Việt

quantitative

Adjective

quantitative (Adjective)

/kwˈɑnɪtˌeiɾɪv/
/kwˈɑntɪtˌeiɾɪv/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến số lượng; đo lường hoặc được đo bằng lượng (số, con số) của một cái gì đó hơn là chất lượng hay tính chất của nó.

Relating to, measuring, or measured by the quantity of something rather than its quality.

Ví dụ
Dự án nghiên cứu tập trung vào phân tích dữ liệu định lượng.The research project focused on quantitative data analysis.
Cô ấy trình bày một báo cáo với các kết luận định lượng về tăng trưởng dân số.She presented a report with quantitative findings about population growth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh