quantitative
Adjective
quantitative (Adjective)
/kwˈɑnɪtˌeiɾɪv/
/kwˈɑntɪtˌeiɾɪv/
AI
Ví dụ
Dự án nghiên cứu tập trung vào phân tích dữ liệu định lượng.The research project focused on quantitative data analysis.
Cô ấy trình bày một báo cáo với các kết luận định lượng về tăng trưởng dân số.She presented a report with quantitative findings about population growth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "quantitative" được sử dụng để chỉ những yếu tố, đặc điểm hay dữ liệu có thể đo lường bằng số lượng, thường trong ngữ cảnh nghiên cứu khoa học và thống kê. Từ này được sử dụng rộng rãi trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong cách phát âm, tiếng Anh Mỹ thường có giọng điệu nhẹ hơn trong âm "t" so với tiếng Anh Anh. Thông thường, "quantitative" được sử dụng để phân biệt với "qualitative", nhấn mạnh vào phương pháp phân tích dữ liệu dựa trên số liệu và thống kê.