Anh - Việt

Bản dịch của từ Obsequious trong tiếng Việt

obsequious

Adjective

obsequious (Adjective)

/əbsˈikwiəs/
/əbsˈikwiəs/
AI

Nghĩa 01

Thái độ quá phục tùng, nịnh bợ hoặc tỏ ra lễ phép, chu đáo một cách quá mức, như người luôn làm vừa lòng để lấy lòng hoặc lợi ích riêng.

Obedient or attentive to an excessive or servile degree.

Ví dụ
Hành vi khúm núm của cô ấy với sếp đã giúp cô ấy thăng chức.Her obsequious behavior towards the boss earned her a promotion.
Anh ta thấy sự nịnh bợ của cô ấy không chân thành và khó chịu.He found her obsequious flattery insincere and off-putting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của obsequious (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

obsequious

khúm núm

more obsequious

khúm núm hơn

most obsequious

khúm núm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh