Bản dịch của từ Observation evidence trong tiếng Việt

Observation evidence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Observation evidence (Noun)

ˌɑbzɚvˈeɪʃən ˈɛvədəns
ˌɑbzɚvˈeɪʃən ˈɛvədəns
01

Hành động quan sát một cái gì đó hoặc ai đó cẩn thận để thu thập thông tin.

The act of observing something or someone carefully in order to gain information.

Ví dụ

The observation evidence from the survey showed high unemployment rates in Detroit.

Bằng chứng quan sát từ khảo sát cho thấy tỷ lệ thất nghiệp cao ở Detroit.

The researchers did not find sufficient observation evidence to support their claims.

Các nhà nghiên cứu không tìm thấy bằng chứng quan sát đủ để hỗ trợ tuyên bố của họ.

What observation evidence was collected during the community meeting last week?

Bằng chứng quan sát nào đã được thu thập trong cuộc họp cộng đồng tuần trước?

02

Thông tin thu thập được qua quan sát.

Information gathered through observation.

Ví dụ

The observation evidence showed increased crime rates in downtown Chicago.

Bằng chứng quan sát cho thấy tỷ lệ tội phạm tăng ở trung tâm Chicago.

The observation evidence did not support the claim about social harmony.

Bằng chứng quan sát không ủng hộ tuyên bố về sự hòa hợp xã hội.

What observation evidence did the researchers collect during the study?

Những bằng chứng quan sát nào mà các nhà nghiên cứu thu thập trong nghiên cứu?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Observation evidence cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Observation evidence

Không có idiom phù hợp