Bản dịch của từ Obsolete map trong tiếng Việt
Obsolete map
Noun [U/C]

Obsolete map(Noun)
ˈɒbsəlˌiːt mˈæp
ˈɑbsəˌɫit ˈmæp
01
Một bản đồ hoặc mô tả khu vực đã trở nên lỗi thời do sự thay đổi về địa lý hoặc cơ sở hạ tầng.
An outdated map that reflects changes in geography or infrastructure.
由於地理或基礎設施的變化而過時的區域示意圖
Ví dụ
Ví dụ
03
Một bản đồ không phản ánh đúng thực trạng hoặc những diễn biến hiện tại
A map doesn't accurately reflect the current situation or development.
一份没有反映当前状况或发展的地图
Ví dụ
