Anh - Việt

Bản dịch của từ Oedema trong tiếng Việt

oedema

Noun

oedema (Noun)

/ɪdˈimə/
/ɪdˈimə/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng cơ thể có quá nhiều dịch nước tích tụ trong khoang hoặc mô, gây sưng lên ở các bộ phận như chân, tay, mắt cá hoặc bụng.

A condition characterized by an excess of watery fluid collecting in the cavities or tissues of the body.

Ví dụ
Oedema có thể ảnh hưởng đến nhiều người trong những tháng hè nóng.Oedema can affect many people during the hot summer months.
Bạn tôi không bị oedema sau khi kiểm tra sức khỏe gần đây.My friend does not have oedema after his recent health check.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh