Bản dịch của từ Off-camera trong tiếng Việt

Off-camera

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off-camera(Adjective)

oʊfkˈɛmɚə
oʊfkˈɛmɚə
01

Diễn ra hoặc tồn tại ở ngoài tầm quay của máy quay/ngoài ống kính; không được camera ghi hình.

That happens away from or outside the range of a camera.

不在镜头范围内

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Off-camera(Adverb)

oʊfkˈɛmɚə
oʊfkˈɛmɚə
01

Ở ngoài khu vực quay phim/ghi hình của máy quay; không xuất hiện trong ống kính khi đang không được ghi hình hoặc phát sóng.

Outside the range of a film or television camera when not in the process of being filmed or televised.

镜头外的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh