Bản dịch của từ Off mode trong tiếng Việt
Off mode
Noun [U/C]

Off mode(Noun)
ˈɒf mˈəʊd
ˈɔf ˈmoʊd
01
Tình trạng tắt nguồn hoặc không hoạt động
The device is not working or has been turned off.
处于未运行状态或已关闭。
Ví dụ
Ví dụ
03
Cài đặt hoặc cấu hình để chỉ ra khi không hoạt động
An installation or configuration that indicates it is not active.
表示无操作或空闲状态的设置或配置
Ví dụ
