Bản dịch của từ Off track trong tiếng Việt

Off track

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off track(Adjective)

ˈɔf tɹˈæk
ˈɔf tɹˈæk
01

Không nằm trên lộ trình/dự định hoặc đường đi đúng; đi sai hướng hoặc lệch khỏi kế hoạch hoặc mục tiêu

Away from the intended or correct course or path.

Ví dụ

Off track(Adverb)

ˈɔf tɹˈæk
ˈɔf tɹˈæk
01

Không còn đi đúng hướng; lệch khỏi con đường hoặc hướng đúng (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng, ví dụ: kế hoạch/ cuộc họp/ suy nghĩ bị sai hướng).

Off or away from the right course or path.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh