Anh - Việt

Bản dịch của từ Offsets trong tiếng Việt

offsets

NounVerb

offsets (Noun)

/ˈɔfsɛts/
/ˈɔfsɛts/
AI

Nghĩa 01

Một khoản tiền được tính là nợ phải trả hoặc được thanh toán trong các giao dịch kinh doanh; thường dùng để chỉ số tiền bù trừ, khoản khấu trừ hoặc khoản bù đắp tài chính giữa các bên.

an amount of money that is owed or paid in various business transactions.

Ví dụ
Các khoản bù đắp cho các chương trình xã hội lên tới 1 triệu đô la năm ngoái.The offsets for social programs totaled $1 million last year.
Thành phố không cung cấp khoản bù đắp cho các dự án phục vụ cộng đồng.The city does not provide offsets for community service projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của offsets (Noun)

SingularPlural

offset

offsets

offsets (Verb)

/ˈɔfsɛts/
/ˈɔfsɛts/
AI

Nghĩa 01

(động từ) làm cân bằng lại hoặc bù đắp cho một ảnh hưởng, tổn thất hoặc tác động bằng cách đưa vào một yếu tố khác để giảm đi sự chênh lệch.

counterbalance or compensate for.

Ví dụ
Chính phủ bù đắp thuế để hỗ trợ các gia đình thu nhập thấp năm 2023.The government offsets taxes to support low-income families in 2023.
Họ không bù đắp chi phí cho các chương trình cộng đồng hiệu quả.They do not offset expenses for community programs effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của offsets (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

offset

V2

Quá khứ đơn

Past simple

offset

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

offset

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

offsets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

offsetting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh