Anh - Việt

Bản dịch của từ Oki trong tiếng Việt

oki

AdjectiveNoun

oki (Adjective)

/ˈoʊki/
/ˈoʊki/
AI

Nghĩa 01

Diễn đạt trạng thái "ổn", "không có vấn đề", tức là mọi thứ đều tốt hoặc chấp nhận được.

Fine; all right.

Ví dụ
Bữa tiệc diễn ra tốt đẹp mà không gặp vấn đề nào.The party went oki without any issues.
Phản hồi của cô ấy đối với lời mời là một sự oki.Her response to the invitation was an oki.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

oki (Noun)

/ˈoʊki/
/ˈoʊki/
AI

Nghĩa 01

Tên một con suối (dòng nước nhỏ) ở miền bắc New Zealand.

A stream in northern New Zealand.

Ví dụ
Người dân thích dã ngoại bên bờ suối Oki.The locals enjoy picnicking by the Oki stream.
Suối Oki là địa điểm phổ biến cho hoạt động câu cá.The Oki stream is a popular spot for fishing activities.