Anh - Việt

Bản dịch của từ Old age trong tiếng Việt

old age

Noun

old age (Noun)

/oʊld eɪdʒ/
/oʊld eɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái của một người đã cao tuổi, đặc biệt là khi đã già và gần cuối đời; giai đoạn cuối của tuổi già.

Trạng thái của một người đã cao tuổi, đặc biệt là khi đã già và gần cuối đời; giai đoạn cuối của tuổi già.

the state of being old especially the state of being old and near the end of your life.

Ví dụ
Nhiều người sợ tuổi già vì các vấn đề sức khỏe.Many people fear old age due to health issues.
Tuổi già không có nghĩa là mất hết sự độc lập.Old age does not mean losing all independence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của old age (Noun)

ADJECTIVE + old ageOLD-AGE + NOUNPHRASESPREPOSITIONVERB + old age
Kết hợp từ của old age
Collocation
Ví dụ

tuổi già cực độ

extreme old age

Sống đến tuổi già cực kỳ là một phước lành đối với nhiều người.

Living to extreme old age is a blessing for many.

tuổi già hạnh phúc

happy old age

Cô ấy mong chờ một tuổi già hạnh phúc với cháu bên cạnh.

She looks forward to a happy old age with her grandchildren.

tuổi già sức yếu

advanced old age

Sống ở tuổi già cao mang lại sự khôn ngoan và kinh nghiệm.

Living in advanced old age brings wisdom and experience.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh