Anh - Việt

Bản dịch của từ Ominously trong tiếng Việt

ominously

Adverb

ominously (Adverb)

/ˈɑmənəsli/
/ˈɑmənəsli/
AI

Nghĩa 01

một cách báo hiệu hoặc gợi ý rằng điều gì đó xấu hoặc đáng ngại sắp xảy ra; có vẻ đe doạ, báo hiệu điềm gở.

in a way that suggests that something bad is going to happen.

Ví dụ
Những đám mây đen hội tụ một cách đáng lo ngại trên thị trấn yên bình.The dark clouds gathered ominously above the peaceful town.
Ánh nhìn của người lạ rơi đầy báo hiệu xấu trên những đứa trẻ yếu đuối đang chơi ngoài trời.The stranger's gaze fell ominously on the vulnerable children playing outside.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của ominously (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

ominously

đáng ngại

more ominously

đáng ngại hơn

most ominously

đáng ngại nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh