Anh - Việt
on a weekly basis
Idiom
on a weekly basis (Idiom)
AI
Ví dụ
Cộng đồng gặp nhau hàng tuần để thảo luận về các vấn đề địa phương.The community meets on a weekly basis to discuss local issues.
Họ không tổ chức sự kiện hàng tuần nữa.They do not organize events on a weekly basis anymore.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi tham gia lớp yoga hàng tuần.I attend a yoga class on a weekly basis.
Cô ấy không gặp bạn bè hàng tuần.She does not meet her friends on a weekly basis.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi tình nguyện tại nơi trú ẩn hàng tuần để giúp đỡ các gia đình.I volunteer at the shelter on a weekly basis to help families.
Cô ấy không tham dự các sự kiện xã hội hàng tuần nữa.She does not attend social events on a weekly basis anymore.
Từ tiếng Việt gần nghĩa