Anh - Việt

Bản dịch của từ On one's own initiative trong tiếng Việt

on one's own initiative

Phrase

on one's own initiative (Phrase)

/ˈɑn wˈʌnz ˈoʊn ˌɪnˈɪʃətɨv/
/ˈɑn wˈʌnz ˈoʊn ˌɪnˈɪʃətɨv/
AI

Nghĩa 01

Tự mình hành động mà không cần ai nhắc nhở, hướng dẫn hay giúp đỡ; tự chủ động làm việc, việc làm xuất phát từ ý muốn hoặc sáng kiến cá nhân.

By ones self without prompting guidance or assistance.

Ví dụ
Maria đã tổ chức buổi dọn dẹp cộng đồng theo sáng kiến của riêng mình vào thứ Bảy vừa qua.Maria organized the community clean-up on her own initiative last Saturday.
John đã không tình nguyện theo sáng kiến của riêng mình trong sự kiện xã hội.John did not volunteer on his own initiative during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh