Bản dịch của từ On the fiddle trong tiếng Việt

On the fiddle

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On the fiddle(Idiom)

01

Tham gia hành vi gian lận hoặc lừa đảo.

Engaging in fraudulent or deceptive activities.

参与不正当或欺诈行为。

Ví dụ
02

Dính líu vào một kế hoạch hoặc hoạt động nào đó có dấu hiệu đáng ngờ hoặc đáng nghi

Get involved in some kind of shady plan or activity.

卷入一些可疑或令人怀疑的阴谋或活动中

Ví dụ
03

Ở trong tình trạng gian xảo hoặc lừa đảo.

In a state of deception or cheating.

处于欺骗或欺诈的状态中

Ví dụ