Bản dịch của từ On the fiddle trong tiếng Việt
On the fiddle

On the fiddle (Idiom)
Tham gia vào hành vi gian lận hoặc lừa đảo.
Engaged in dishonest or fraudulent behavior.
Many politicians are often on the fiddle with campaign funds.
Nhiều chính trị gia thường tham nhũng với quỹ vận động.
The community does not believe he is on the fiddle anymore.
Cộng đồng không tin rằng anh ta còn tham nhũng nữa.
Is the charity organization on the fiddle with donations?
Liệu tổ chức từ thiện có tham nhũng với các khoản quyên góp không?
Tham gia vào một loại kế hoạch hoặc hoạt động nào đó mà đáng ngờ.
To be involved in some kind of scheme or activity that is questionable or suspicious.
Many politicians are often on the fiddle with campaign funds.
Nhiều chính trị gia thường liên quan đến việc gian lận quỹ vận động.
The charity was not on the fiddle; they were transparent and honest.
Tổ chức từ thiện không gian lận; họ minh bạch và trung thực.
Are local businesses on the fiddle with their tax reports?
Các doanh nghiệp địa phương có đang gian lận báo cáo thuế không?
Many politicians are on the fiddle during election campaigns.
Nhiều chính trị gia đang lừa đảo trong các chiến dịch bầu cử.
The charity organization is not on the fiddle; they are honest.
Tổ chức từ thiện không lừa đảo; họ rất trung thực.
Are some social media influencers on the fiddle with their followers?
Có phải một số người ảnh hưởng trên mạng xã hội đang lừa đảo người theo dõi không?