Bản dịch của từ On the right track trong tiếng Việt

On the right track

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On the right track(Phrase)

ˈɒn tʰˈiː rˈaɪt trˈæk
ˈɑn ˈθi ˈraɪt ˈtræk
01

Đi đúng hướng, làm đúng cách để đạt được điều gì đó

Doing something right or heading in the right direction to achieve a goal.

走在正确的道路上,朝着目标稳步前行

Ví dụ
02

Tiến hành một kế hoạch hoặc hành động có khả năng mang lại kết quả tích cực.

Pursuing a direction that is likely to lead to positive outcomes.

采取可能带来积极结果的行动方案

Ví dụ
03

Tiến bộ đúng hướng

There has been steady progress in the right direction.

朝着正确的方向不断前进

Ví dụ