Bản dịch của từ On-water experience trong tiếng Việt
On-water experience
Noun [U/C]

On-water experience(Noun)
ˈɒnwɔːtɐ ɛkspˈiərɪəns
ˈɑnˈwɔtɝ ɛkˈspɪriəns
Ví dụ
02
Kinh nghiệm tích lũy được qua việc tham gia các hoạt động liên quan đến nước, góp phần nâng cao kỹ năng và kiến thức trong những môi trường này.
Gaining experience through participating in water-related activities helps to enhance skills and knowledge in such environments.
参与与水相关的活动积累的经验,有助于提升在这类环境中的技能和知识。
Ví dụ
03
Cơ hội tham gia các hoạt động giải trí hoặc học tập diễn ra trên mặt nước của một vùng nước.
An opportunity to participate in recreational or educational activities on the water.
这是一个在水面上进行娱乐或教育活动的机会。
Ví dụ
