Anh - Việt

Bản dịch của từ Once in a lifetime trong tiếng Việt

once in a lifetime

Idiom

once in a lifetime (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Diễn tả điều gì đó rất đặc biệt, hiếm gặp và chỉ xảy ra một lần trong đời một người.

Diễn tả điều gì đó rất đặc biệt, hiếm gặp và chỉ xảy ra một lần trong đời một người.

happening only once in a persons life very special.

Ví dụ
Gặp Tổng thống là một cơ hội duy nhất trong đời.Meeting the President is a once in a lifetime opportunity.
Tham dự đám cưới hoàng gia không phải là trải nghiệm duy nhất trong đời.Attending a royal wedding is not a once in a lifetime experience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh