Anh - Việt

Bản dịch của từ One celled trong tiếng Việt

one celled

AdjectivePhrase

one celled (Adjective)

/wˈʌn sˈɛld/
/wˈʌn sˈɛld/
AI

Nghĩa 01 · Có một tế bào duy nhất; chỉ gồm hoặc được tạo thành từ một tế bào.

Có một tế bào duy nhất; chỉ gồm hoặc được tạo thành từ một tế bào.

Having or consisting of a single cell.

Ví dụ
Amoeba là một sinh vật đơn bào tìm thấy trong ao.The amoeba is a one celled organism found in ponds.
Nhiều người tin rằng sự sống đơn bào không phức tạp.Many people believe one celled life is not complex.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

one celled (Phrase)

/wˈʌn sˈɛld/
/wˈʌn sˈɛld/
AI

Nghĩa 01 · Dùng để mô tả sinh vật hoặc cấu trúc chỉ gồm một tế bào duy nhất.

Dùng để mô tả sinh vật hoặc cấu trúc chỉ gồm một tế bào duy nhất.

Used to describe something made up of only one cell.

Ví dụ
Một vi khuẩn là đơn bào và có thể sinh sản nhanh chóng.A bacterium is one celled and can reproduce quickly.
Nhiều người không biết rằng tảo là sinh vật đơn bào.Many people do not know that algae are one celled organisms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh