Bản dịch của từ One-time payment trong tiếng Việt

One-time payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One-time payment(Noun)

wˈɐntaɪm pˈeɪmənt
ˈwənˈtaɪm ˈpeɪmənt
01

Một khoản thanh toán được thực hiện một lần thay vì chia nhỏ thành các đợt.

A payment made at one time as opposed to in installments

Ví dụ
02

Một khoản thanh toán tổng hợp duy nhất

A single lumpsum payment

Ví dụ
03

Một khoản thanh toán ban đầu để thanh lý một khoản nợ hoặc nghĩa vụ.

An initial payment that settles a debt or obligation

Ví dụ