Bản dịch của từ One way trong tiếng Việt

One way

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One way(Noun)

wˈɐn wˈeɪ
ˈwən ˈweɪ
01

Một phương pháp hoặc cách thức làm việc chỉ có một hướng hoặc lựa chọn duy nhất.

A method approach or means of doing something that involves a single direction or option

Ví dụ
02

Một con đường hoặc tuyến giao thông chỉ cho phép phương tiện đi theo một hướng duy nhất.

A road street or traffic route where vehicles are only allowed to travel in a single direction

Ví dụ